Bỏ qua tới nội dung

Tra cứu loại VAT

Ý nghĩa các giá trị VAT cấu hình trên món và loại VAT tương ứng khi xuất hóa đơn điện tử.

Giá trị VATÝ nghĩaTrên HĐĐTGhi chú
0Thuế suất 0%0%Hàng hóa/dịch vụ chịu thuế suất 0%.
5Thuế suất 5%5%
8Thuế suất 8%8%Mức giảm theo chính sách.
10Thuế suất 10%10%Mức phổ thông.
-1Món 0%0%Cần bật “Cho phép xuất VAT 0%” trên Tools.
-2KCT — Không chịu thuếKCTMặt hàng không thuộc diện chịu thuế GTGT.
-3Món không đồng bộ— (không đẩy)Món KHÔNG được đẩy lên HĐĐT.
-4KKKNT — Không kê khai nộp thuếKKKNTKhai báo trên FABiCMS → Thực đơn → VAT món = -4.

Số dương = thuế suất %. Số âm = loại VAT đặc biệt của iPOS. Nguồn: tài liệu hướng dẫn trên trang này.

Tìm kiếm tài liệu

Tìm hướng dẫn, kiến thức hoặc mã lỗi